Danh sách các trường quốc tế ở Hà Nội

Đăng Ký Tuyển Sinh tổng hợp danh sách các trường quốc tế tại Hà Nội nhằm giúp quý phụ huynh, học sinh, sinh viên tham khảo chọn trường.Trong thời đại hiện nay, các trường quốc tế luôn có một sức hút đặc biệt bởi chất lượng đào tạo tốt, mở ra nhiều cơ hội cho người học.

Nhằm giúp quý phụ huynh, học sinh, sinh viên tìm hiểu môi trường giáo dục chuẩn quốc tế tại Hà Nội, Đăng Ký Tuyển Sinh tổng hợp danh sách các trường quốc tế với đầy đủ thông tin cần thiết về chương trình đào tạo, ngôn ngữ giảng dạy và học phí.Danh sách được tổng hợp dựa theo thông tin chính thức từ website của các trường.

  1. Trường Quốc tế Anh Việt Hà Nội (British Vietnamese International School Hanoi)

Chương trình đào tạo

Khối Mầm non (2 – 4 tuổi)
Khối Tiểu học (5 – 11 tuổi)
Khối Trung học (11 – 18 tuổi)

Ngôn ngữ

Song ngữ Anh – Việt

Liên hệ

Số 72A Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Website: https://www.nordangliaeducation.com/vi/our-schools/vietnam/hanoi/bvis

Học phí

Mầm non: 202.600.000 – 274.400.000/năm
Tiểu học: 369.000.000 – 374.400.000/năm
Trung học: 431.500.000 – 489.900.000/năm

  1. Trường Phổ thông Đoàn Thị Điểm Greenfield (Doan Thi Diem GreenField School)

Chương trình đào tạo

Chương trình Tiểu học (Primary)
Chương trình Trung học cơ sở cấp độ 1 (Lower Secondary)
Chương trình Trung học cơ sở cấp độ 2 (Upper Secondary)
Chương trình THPT (Advanced/A Level)

Ngôn ngữ

Song ngữ Anh – Việt

Liên hệ

Lô 01-74, Khu đô thị Ecopark, Hà Nội
http://greenfield.edu.vn/

Học phí

Tiểu học: 6.000.000 – 9.900.000/tháng
THCS: 6.500.000 – 10.900.000/tháng
THPT: 6.500.000 – 8.415.000/tháng

  1. Trường Quốc tế Global (Global International School)

Chương trình đào tạo

Giáo dục cấp Mầm non, Tiểu học, Trung học Cơ sở và Trung học Phổ thông

Ngôn ngữ

Song ngữ Anh – Việt

Liên hệ

Lô C1, 2, 3, 4 & D34, KĐT Yên Hòa & Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy
http://gis.com.vn

Học phí

Mầm non: 41.710.000 – 53.350.000/năm
Tiểu học: 38.800.000 – 84.390.000/năm
THCS: 40.740.000 – 94.090.000/năm
THPT: 48.500.000 – 124.548.000/năm

  1. Trường Song ngữ Quốc tế Hanoi Academy (Hanoi Academy – International Bilingual School)

Chương trình đào tạo

Giáo dục liên cấp từ Mầm non đến Trung học phổ thông

Ngôn ngữ

Song ngữ Anh – Việt

Liên hệ

D45 – D46 Khu đô thị Quốc tế Nam Thăng Long – Ciputra, Phú Thượng, Tây Hồ, Hà Nội
https://hanoiacademy.edu.vn/

Học phí

Mầm non: 110.500.000/năm
Tiểu học: 107.500.000/năm
THCS: 122.700.000/năm
THPT: 142.800.000/năm

  1. Trường Quốc tế Hà Nội (Hanoi International School)

Chương trình đào tạo

Giáo dục Tiểu học đến Trung học phổ thông

Ngôn ngữ

Tiếng Anh

Liên hệ

48 Liễu Giai, Cống Vị, Ba Đình, Hà Nội
https://www.hisvietnam.com/

Học phí

Lớp 1-5: 472.440.000 – 478.560.000/năm
Lớp 6-8: 520.200.000/năm
Lớp 9-10: 564.240.000/năm
Lớp 11-12: 614.400.000/năm

  1. Trường Newton (Newton Grammar School)

Chương trình đào tạo

Giáo dục Tiểu học đến Trung học phổ thông

Ngôn ngữ

Song ngữ Anh – Việt

Liên hệ

Ngõ 234 Hoàng Quốc Việt – Khu ĐTM Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
https://ngs.edu.vn/

Học phí

Tiểu học: 4.800.000 – 7.200.000/tháng
Lớp 6-8: 5.200.000 – 11.900.000/tháng
Lớp 9-10: 5.400.000 – 12.700.000/tháng
Lớp 11-12: 5.700.000 – 13.700.000/tháng

  1. Trường Nguyễn Siêu (Nguyen Sieu High School)

Chương trình đào tạo

Giáo dục Tiểu học đến Trung học phổ thông

Ngôn ngữ

Song ngữ Anh – Việt

Liên hệ

Yên Hòa – Cầu Giấy – Hà Nội
http://www.nguyensieu.edu.vn/

Học phí

Tiểu học, THCS: 55.000.000 – 70.000.000/năm
THPT: 45.000.000/năm
Song ngữ Quốc tế Cambridge: 85.000.000 – 160.000.000/năm

  1. Trường Quốc Tế Singapore (Singapore International School – SIS)

Chương trình đào tạo

Chương trình giáo dục toàn diện từ Tiểu Học đến Lớp 12

Ngôn ngữ

Tiếng Anh, Tiếng Việt, Tiếng Hoa

Liên hệ

Đường số 2 Khu đô thị Gamuda Gardens, Km 4.4 Pháp Vân, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
http://gamudagardens.sis.edu.vn/vi/

Học phí

Mẫu giáo Hội nhập: 137.529.000/năm
Mẫu giáo Quốc tế: 249.746.000/năm
Chương trình Song ngữ: 231.508.000 – 263.485.000/năm
Chương trình Quốc tế: 418.450.000 – 524.270.000/năm

  1. Trường phổ thông liên cấp Olympia (The Olympia Schools)

Chương trình đào tạo

Đào tạo theo chuẩn giáo dục Hoa Kỳ, gồm 3 cấp: Tiểu học, Trung học Cơ sở, Trung học Phổ thông

Ngôn ngữ

Song ngữ Anh – Việt

Liên hệ

Khu ĐTM Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
http://theolympiaschools.edu.vn/

Học phí

Mầm non: 120.000.000/năm
Tiểu học: 145.000.000/năm
THCS: 165.000.000/năm
THPT: 190.000.000/năm

  1. Trường Quốc tế Liên Hiệp Hà Nội (United Nations International School of Hanoi – UNIS Hanoi)

Chương trình đào tạo

Giảng dạy theo chương trình Tú tài quốc tế, cấp bậc Mẫu giáo đến lớp 12 (3 đến 18 tuổi)

Liên hệ

G9 Ciputra, Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
https://www.unishanoi.org/

Học phí

Mẫu giáo: 14,665 – 19,085 USD/năm
Lớp 1-5: 24,340 USD/năm
Lớp 6-8: 25,890 USD/năm
Lớp 9-10: 27,770 USD/năm
Lớp 11-12: 29,690 USD/năm

  1. Trường Quốc tế Liên cấp Việt – Úc Hà Nội (Vietnam – Australia School, Hanoi)

Chương trình đào tạo

Chương trình quốc tế Cambridge 3 cấp học: Cambridge Primary (Tiểu học), Cambridge Lower Secondary (Trung học cơ sở), Cambridge Upper Secondary – IGCSE (Trung học phổ thông)

Ngôn ngữ

Song ngữ Anh – Việt

Liên hệ

Khu đô thị Mỹ Đình I, Nam Từ Liêm, Hà Nội
http://www.vashanoi.edu.vn/

Học phí

Tiền tiểu học: 85.000.000/năm
Hệ Cambridge & ESL: 99.200.000 – 158.500.000/năm
Hệ Chất lượng cao: 52.000.000/năm

  1. Trường Phổ thông song ngữ liên cấp Wellspring Hà Nội (Wellspring International Bilingual School)

Chương trình đào tạo

Chương trình song ngữ Tiểu học, THCS, THPT
Chương trình THPT Quốc tế Mỹ

Ngôn ngữ

Song ngữ Anh – Việt

Liên hệ

Số 95, Phố Ái Mộ, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội
http://wellspring.edu.vn/

Học phí

Tiểu học: 142.520.000/năm
THCS: 164.170.000 – 171.320.000/năm
THPT: 189.430.000 – 394.560.000/năm

  1. Trường Quốc tế Pháp (Lycée français Alexandre Yersin)

Chương trình đào tạo

Từ Mẫu giáo đến Trung học

Liên hệ

Số 36 Ngõ 476 Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy Long Biên, Hà Nội
https://lfay.com.vn/

Học phí

Mẫu giáo: 3800 – 5300 €/năm
Tiểu học: 4550 – 6200 €/năm
THCS: 5250 – 7000 €/năm
THPT: 5700 – 7450 €/năm

  1. Trường Quốc tế Nhật Bản (JIS)

Chương trình đào tạo

Chương trình Quốc tế và song ngữ từ Mầm non đến Trung học

Ngôn ngữ

Việt – Nhật – Anh

Liên hệ

36 Tố Hữu, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Email: truongquoctenhatban@jis.edu.vn
http://jis.edu.vn/

Học phí

Mầm non: 95.000.000 – 142.500.000/năm
Tiền tiểu học: 228.000.000/năm
Lớp 1-6: 228.000.000 – 247.000.000/năm
Lớp 7-9: 247.000.000 – 266.000.000/năm
Lớp 10-12: 266.000.000/năm

  1. Trường Quốc tế Anh – Hà Nội (BIS Hanoi)

Chương trình đào tạo

Chương trình Tú tài Quốc tế kết hợp chương trình giảng dạy quốc tế Anh (từ 2 đến 18 tuổi)

Ngôn ngữ

Anh – Việt – Pháp – Tây Ban Nha – Đức

Liên hệ

Đường Hoa Lan, Vinhomes Riverside, Long Biên
https://www.nordangliaeducation.com/vi/our-schools/vietnam/hanoi/bis

Học phí

Mầm non: 190.900.000 – 384.600.000/năm
Lớp 1-6: 495.300.000 – 553.400.000/năm
Lớp 7-12: 637.900.000 – 730.800.000/năm

  1. Trường Song ngữ Quốc tế Horizon (HIBS)

Chương trình đào tạo

Chương trình song ngữ, chương trình quốc tế từ Mầm non đến Trung học phổ thông

Ngôn ngữ

Song ngữ Anh – Việt

Liên hệ

98 đường Tô Ngọc Vân., Villa 1, 2, quận Tây Hồ, Hà Nội.
Email: infohanoi@hibs.edu.vn
http://hibs.edu.vn/

Học phí

Mẫu giáo: 199.500.000/năm
Tiểu học: 222.600.000 – 315.635.000/năm
THCS: 242.980.000 – 338.845.000/năm
THPT: 262.120.000 – 358.875.000/năm

  1. Trường Quốc tế Mỹ St.Paul (St Paul Hanoi)

Chương trình đào tạo

Từ Tiểu học đến Trung học

Liên hệ

Khu đô thị mới Splendora Bắc An Khánh, Km10 + 600 Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
info@stpaulhanoi.com
stpaulhanoi.com

Học phí

Tham khảo học phí 2019-2020
Tiểu học: 533.134.701/năm
THCS: 581.914.053/năm
THPT: 627.993.702/năm

  1. Trường Quốc tế ParkCity Hà Nội (ISPH)

Chương trình đào tạo

Từ Mầm non đến Trung học

Ngôn ngữ

Anh – Việt – Trung – Hàn

Liên hệ

ParkCity Hanoi, Đường Lê Trọng Tấn, Quận Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam
Email : info@isph.edu.vn
https://www.isph.edu.vn/

Học phí

Tham khảo học phí 2019-2020
Nursery, Reception: 275.800.000/năm
Lớp 1-8: 344.800.000 – 468.300.000/năm

(Đăng Ký Tuyển Sinh tiếp tục cập nhật) Lưu ý, hiện tại có nhiều trường không thuộc danh sách các trường có yếu tố nước ngoài của Sở GD-ĐT TPHCM. Các thông tin trên nhằm mang tính chất tham khảo. Mọi thắc mắc hoặc liên hệ hợp tác,Tổng hợp danh sách 11 trường Quốc tế uy tín, đạt chuẩn tại Hà Nội tính đến thời điểm này. Đâu là những môi trường học tập đáng tin cậy dành cho phụ huynh và học sinh, hãy theo dõi bài viết này để biết thông tin chi tiết.

Liên quan đến việc nhiều trường đang lạm dụng danh xưng “quốc tế” trong tên gọi nhằm thu hút phụ huynh, học sinh sáng 12/8, ông Lê Ngọc Quang – Phó Giám đốc Sở GD&ĐT Hà Nội đã thông tin về các trường đúng chuẩn “trường quốc tế”.Ông cho biết: “Theo Nghị định 86/2018/NĐ-CP về Điều lệ trường thì toàn thành phố chỉ có 11 trường quốc tế. Các trường khác là mang yếu tố nước ngoài thì không thể gọi là trường quốc tế được”.

Nhằm giúp phụ huynh và các em học sinh nắm bắt thông tin về những trường Quốc tế chuẩn ở Hà Nội, chiasetainguyen tổng hợp danh sách 11 trường Quốc tế uy tín nhất và những thông tin cần thiết.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Cách viết CV bằng Tiếng Anh cho vị trí giáo viên, trợ giảng
TOP TEEN những keywords mà bạn nên sử dụng trong thư xin việc của mình
Phòng khám đa khoa Trường Đại học Y tế công cộng tuyển dụng Dược sĩ
Nên trả lời Nhà tuyển dụng ra sao khi được hỏi vì sao thường Xuyên nhảy việc?
TOP 3 trung tâm tư vấn du học Canada mà bạn nên biết
Chương trình XKLĐ tại Hàn Quốc (EPS VISA E9)
Danh sách các trường quốc tế tại Thành Phố Hồ Chí Minh
Danh sách các trường quốc tế ở Hà Nội